image banner
Bảng giá dịch vụ được HĐND Phê duyệt áp dụng từ ngày 01/01/2025
STT MÃ TƯƠNG ĐƯƠNG TÊN DVKT PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT GIÁ TỪ NGÀY
1 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
2 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 52,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
3 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 16,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
4 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 43,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
5 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 70,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
6 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 74,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
7 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 39,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
8 22.0141.1343 Tập trung bạch cầu 31,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
9 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
10 22.0144.1364 Tìm tế bào Hargraves 69,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
11 23.0002.1454 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 84,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
12 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
13 23.0004.1455 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] 151,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
14 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
15 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
16 23.0011.1459 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 78,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
17 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
18 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
19 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
20 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
21 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
22 23.0040.1507 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 28,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
23 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
24 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 28,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
25 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
26 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
27 23.0081.1647 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] 501,300 22/2024/NQ-HĐND 20250101
28 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
29 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 30,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
30 23.0175.1576 Định lượng Amylase [niệu] 39,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
31 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) 25,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
32 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 22,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
33 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) 14,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
34 23.0197.1590 Định lượng Phospho [niệu] 21,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
35 23.0199.1763 Định tính Porphyrin [niệu] 63,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
36 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) 14,400 22/2024/NQ-HĐND 20250101
37 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) 16,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
38 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
39 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 74,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
40 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 261,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
41 24.0004.1716 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 325,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
42 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 213,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
43 24.0007.1723 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 213,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
44 24.0008.1722 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 201,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
45 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
46 24.0039.1714 Mycobacterium leprae nhuộm soi 74,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
47 24.0041.1714 Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết 74,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
48 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 74,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
49 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 78,300 22/2024/NQ-HĐND 20250101
50 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 194,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
51 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 58,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
52 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 58,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
53 24.0305.1674 Demodex soi tươi 45,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
54 24.0307.1674 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 45,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
55 24.0309.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 45,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
56 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 45,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
57 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 45,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
58 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 261,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
59 24.0099.1707 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 95,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
60 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] 194,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
61 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 hạng III - Khoa truyền nhiễm 245.027 22/2024/NQ-HĐND 20250101
62 K13.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Da liễu 245.027 22/2024/NQ-HĐND 20250101
63 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu 211.007 22/2024/NQ-HĐND 20250101
64 K13.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Da liễu 169.218 22/2024/NQ-HĐND 20250101
65 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
66 01.0164.0210 Thông bàng quang 101,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
67 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
68 05.0002.0076 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng 181,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
69 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 68,900 22/2024/NQ-HĐND 20250101
70 05.0004.0334 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 889,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
71 05.0005.0329 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
72 05.0006.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
73 05.0007.0329 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
74 05.0008.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
75 05.0009.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
76 05.0010.0329 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
77 05.0011.0329 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
78 05.0012.0329 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
79 05.0013.0326 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 425,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
80 05.0014.0329 Điều trị u mềm treo bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
81 05.0015.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
82 05.0016.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
83 05.0017.0329 Điều trị sẩn cục bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
84 05.0018.0329 Điều trị bớt sùi bằng Plasma 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
85 05.0019.0324 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 380,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
86 05.0020.0324 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 380,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
87 05.0021.0324 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 380,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
88 05.0022.0324 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 380,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
89 05.0023.0333 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 351,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
90 05.0024.0333 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 351,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
91 05.0026.0331 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1,652,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
92 22/2024/NQ-HĐND 20250101
93 05.0028.0331 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1,652,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
94 05.0032.0335 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 951,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
95 05.0033.0328 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 519,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
96 05.0034.0328 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 519,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
97 05.0035.0328 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL 519,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
98 05.0036.0328 Điều trị sẹo lồi bằng IPL 519,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
99 05.0037.0328 Điều trị trứng cá bằng IPL 519,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
100 05.0040.0325 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ 306,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
101 05.0042.0275 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ 40,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
102 05.0043.0333 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 351,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
103 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
104 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
105 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
106 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
107 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
108 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
109 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 399,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
110 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 380,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
111 05.0053.0176 Sinh thiết móng 377,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
112 05.0065.0168 Sinh thiết niêm mạc 138,500 22/2024/NQ-HĐND 20250101
113 05.0066.0339 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 694,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
114 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 649,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
115 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 231,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
116 05.0090.0334 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 889,700 22/2024/NQ-HĐND 20250101
117 05.0093.0327 Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency 1,578,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
118 Đã có trong dự thảo TT về DMKT Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional 1,165,300 22/2024/NQ-HĐND 20250101
119 Đã có trong dự thảo TT về DMKT Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency 1,165,300 22/2024/NQ-HĐND 20250101
120 05.0097.0327 Điều trị rám má bằng laser Fractional 1,578,600 22/2024/NQ-HĐND 20250101
121 05.0107.0254 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 41,100 22/2024/NQ-HĐND 20250101
122 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 771,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
123 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1,208,800 22/2024/NQ-HĐND 20250101
124 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40,900 22/2024/NQ-HĐND 20250101
125 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 40,200 22/2024/NQ-HĐND 20250101
126 24.0276.1717 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 321,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
127 24.0280.1717 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động 321,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
128 24.0285.1717 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 321,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
129 24.0294.1717 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 321,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101
130 24.0296.1717 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 321,000 22/2024/NQ-HĐND 20250101

 

STT Mã dịch vụ Tên dịch vụ kỹ thuật Quyết định phê duyệt DVKT Ngày quyết định phê duyệt DVKT Quyết định ban hành quy trình DVKT Ngày quyết định ban hành Quy trình DVKT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
2 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
3 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
4 05.0023.0333 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
5 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
6 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
7 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
8 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
9 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
10 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
11 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
12 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
13 24.0305.1674 Demodex soi tươi 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
14 24.0307.1674 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
15 24.0309.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
16 05.0004.0334 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
17 05.0005.0329 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
18 05.0006.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
19 05.0007.0329 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
20 05.0008.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
21 05.0009.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
22 05.0010.0329 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
23 05.0011.0329 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
24 05.0024.0333 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
25 05.0026.0331 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
26 05.0107.0254 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
27 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
28 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
29 24.0294.1717 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
30 24.0276.1717 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
31 24.0285.1717 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
32 24.0296.1717 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 511/QĐ-SYT 13/06/2024 32/NQ-HĐND 13/01/2025
33 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
34 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
35 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
36 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
37 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
38 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
39 02.13 Khám Da liễu 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
40 K13.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Da liễu 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025
41 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu 479/QĐ-SYT 20/09/2022 32/NQ-HĐND 13/01/2025

 

 

 

 

Tiêu điểm
Thống kê truy cập
  • Đang online: 15
  • Hôm nay: 359
  • Trong tuần: 693
  • Tất cả: 285372

BỆNH VIỆN DA LIỄU ĐẮK LẮK |  Quản trị
Địa chỉ: Số 02, Đường Trần Phú, Phường Tuy Hoà, Đắk Lắk.
Email: ptchc.bvdl.syt@phuyen.gov.vn
Đường dây nóng:
 0257 3823883

Thiết kế bởi VNPT